- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
dễ thủ khó công; dễ phòng thủ khó tấn công [thành ngữ]
Ngọn núi này dễ thủ khó công.
dễ thủ khó công; dễ phòng thủ khó tấn công [thành ngữ]
Ngọn núi này dễ thủ khó công.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
dễ thủ khó công; dễ phòng thủ khó tấn công [thành ngữ]
dễ thủ khó công; dễ phòng thủ khó tấn công [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.