- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
nghĩa là; nói cách khác
Nói cách khác, anh ấy không muốn đi.
nghĩa là; nói cách khác
Nói cách khác, anh ấy không muốn đi.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
nghĩa là; nói cách khác
nghĩa là; nói cách khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.