- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
nở rồi tàn (đẹp nhưng ngắn ngủi) [thành ngữ]
Hoa quỳnh nở một lần, đẹp nhưng ngắn ngủi.
nở rồi tàn trong chớp mắt (đẹp nhưng chóng qua) [thành ngữ]
Chuyện đó chỉ là thoáng qua, rất nhanh đã biến mất.
nở rộ rồi tàn; chóng tàn như hoa quỳnh [thành ngữ]
nở rồi tàn (đẹp nhưng ngắn ngủi) [thành ngữ]
Hoa quỳnh nở một lần, đẹp nhưng ngắn ngủi.
nở rồi tàn trong chớp mắt (đẹp nhưng chóng qua) [thành ngữ]
Chuyện đó chỉ là thoáng qua, rất nhanh đã biến mất.
nở rộ rồi tàn; chóng tàn như hoa quỳnh [thành ngữ]
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
nở rồi tàn (đẹp nhưng ngắn ngủi) [thành ngữ]
nở rồi tàn (đẹp nhưng ngắn ngủi) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Vẻ đẹp phù du.
Vẻ đẹp phù du.