- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
đồ uống Frappuccino (thương hiệu của Starbucks)
Tôi thích uống Frappuccino.
đồ uống Frappuccino (thương hiệu của Starbucks)
Tôi thích uống Frappuccino.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
đồ uống Frappuccino (thương hiệu của Starbucks)
đồ uống Frappuccino (thương hiệu của Starbucks)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.