- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
tia lửa nhỏ (từ đốm lửa nhỏ có thể bùng cháy lớn) [thành ngữ]
Một đốm lửa nhỏ có thể đốt cháy cả cánh đồng.
tia lửa nhỏ (từ đốm lửa nhỏ có thể bùng cháy lớn) [thành ngữ]
Một đốm lửa nhỏ có thể đốt cháy cả cánh đồng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
tia lửa nhỏ (từ đốm lửa nhỏ có thể bùng cháy lớn) [thành ngữ]
tia lửa nhỏ (từ đốm lửa nhỏ có thể bùng cháy lớn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.