- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
(khẩu) trông hệt như ngôi sao thực thụ; toát ra khí chất của người nổi tiếng
Cô ấy trông rất giống một ngôi sao lớn, được mọi người yêu thích.
(khẩu) trông hệt như ngôi sao thực thụ; toát ra khí chất của người nổi tiếng
Cô ấy trông rất giống một ngôi sao lớn, được mọi người yêu thích.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
(khẩu) trông hệt như ngôi sao thực thụ; toát ra khí chất của người nổi tiếng
(khẩu) trông hệt như ngôi sao thực thụ; toát ra khí chất của người nổi tiếng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.