- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
mùa xuân
中一年中最温暖的季节,万物生长的时期yī nián zhōng zuì wēnnuǎn de jìjié、wàn wù shēngzhǎng de shíqī
Mùa xuân đến rồi, thời tiết rất đẹp.
mùa xuân (danh )
中一年中温暖的季节,从三月到五月yī nián zhōng wēnnuǎn de jìjié、cóng sān yuè dào wǔ yuè
mùa xuân
中一年中最温暖的季节,万物生长的时期yī nián zhōng zuì wēnnuǎn de jìjié、wàn wù shēngzhǎng de shíqī
Mùa xuân đến rồi, thời tiết rất đẹp.
mùa xuân (danh )
中一年中温暖的季节,从三月到五月yī nián zhōng wēnnuǎn de jìjié、cóng sān yuè dào wǔ yuè
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
mùa xuân
mùa xuân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.