- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
ống tia âm cực (CRT); ống hiển thị hình ảnh
Tivi màn hình CRT đã rất hiếm thấy rồi.
ống tia âm cực (CRT); ống hiển thị hình ảnh
Ống tia âm cực là một loại ống chân không.
ống tia ca-tốt (CRT); ống hiển thị hình ảnh
ống tia âm cực (CRT); ống hiển thị hình ảnh
Tivi màn hình CRT đã rất hiếm thấy rồi.
ống tia âm cực (CRT); ống hiển thị hình ảnh
Ống tia âm cực là một loại ống chân không.
ống tia ca-tốt (CRT); ống hiển thị hình ảnh
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống tia âm cực (CRT); ống hiển thị hình ảnh
ống tia âm cực (CRT); ống hiển thị hình ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.