- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
tính trội; hiển tính (di truyền học); rõ ràng; dễ thấy
Đặc điểm hiển tính rất dễ bị phát hiện.
nổi bật; rõ ràng; hiển
tính trội; tính hiển (di truyền học)
Gen trội.
tính trội; hiển tính (di truyền học); rõ ràng; dễ thấy
Đặc điểm hiển tính rất dễ bị phát hiện.
nổi bật; rõ ràng; hiển
tính trội; tính hiển (di truyền học)
Gen trội.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính trội; hiển tính (di truyền học); rõ ràng; dễ thấy
tính trội; hiển tính (di truyền học); rõ ràng; dễ thấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tính trội; (gen) trội
Gen trội là gen quyết định tính trạng.
tính trội; (gen) trội
Gen trội là gen quyết định tính trạng.