- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
có hiệu quả rõ rệt; phát huy tác dụng rõ ràng
Loại thuốc này có hiệu quả rất nhanh.
có hiệu quả rõ rệt; phát huy tác dụng rõ ràng
Loại thuốc này có hiệu quả rất nhanh.
có hiệu quả rõ rệt; hiệu quả đáng kể
có hiệu quả rõ rệt; phát huy tác dụng rõ ràng
Loại thuốc này có hiệu quả rất nhanh.
có hiệu quả rõ rệt; phát huy tác dụng rõ ràng
Loại thuốc này có hiệu quả rất nhanh.
có hiệu quả rõ rệt; hiệu quả đáng kể
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
có hiệu quả rõ rệt; phát huy tác dụng rõ ràng
có hiệu quả rõ rệt; phát huy tác dụng rõ ràng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Loại thuốc này có hiệu quả rất nhanh.
Loại thuốc này có hiệu quả rất nhanh.