- 日nhật(mặt trời)
- 光quang(ánh sáng)
Mặt trời chiếu ánh sáng rực rỡ khiến mọi thứ lung linh, chói lòa.
thoáng qua; lướt qua nhanh
中快速地经过或移动kuàisù de jīngguò huò yídòng
Trước mắt anh ấy loé lên một cái.
lay chuyển; rung lắc
中摇动;前后移动yáodòng;qiánhòu yídòng
Anh ấy lắc lắc đầu.
lung lay; dao động
中身体或物体左右摇动shēntǐ huò wùtǐ zuǒyòu yáodòng
Cành cây đung đưa trong gió.
thoáng qua; lướt qua nhanh
中快速地经过或移动kuàisù de jīngguò huò yídòng
Trước mắt anh ấy loé lên một cái.
lay chuyển; rung lắc
中摇动;前后移动yáodòng;qiánhòu yídòng
Anh ấy lắc lắc đầu.
lung lay; dao động
中身体或物体左右摇动shēntǐ huò wùtǐ zuǒyòu yáodòng
Cành cây đung đưa trong gió.
Mặt trời chiếu ánh sáng rực rỡ khiến mọi thứ lung linh, chói lòa.
Mặt trời chiếu ánh sáng rực rỡ khiến mọi thứ lung linh, chói lòa.
thoáng qua; lướt qua nhanh
lay chuyển; rung lắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đi lang thang; đi vẩn vơ
中行走不定的样子;闲散地走动xíngzǒu bù dìng de yàngzi;xiánxiǎn de zǒudòng
Anh ấy thích đi lang thang trên phố.
đi lang thang; đi vẩn vơ
中行走不定的样子;闲散地走动xíngzǒu bù dìng de yàngzi;xiánxiǎn de zǒudòng
Anh ấy thích đi lang thang trên phố.