- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
chói mắt; rực rỡ; lộng lẫy
中很亮、很明显,让人的眼睛感到刺眼hěn liàng、hěn míngxiǎn,ràng rén de yǎnjing gǎndào cìyǎn
Bộ quần áo này rất chói mắt.
chói mắt; rực rỡ
中很亮、很闪耀、吸引目光hěn liàng、hěn shǎnyào、xīyǐn mùguāng
Viên kim cương này rất chói mắt.
chói mắt; rực rỡ; lộng lẫy
中很亮、很明显,让人的眼睛感到刺眼hěn liàng、hěn míngxiǎn,ràng rén de yǎnjing gǎndào cìyǎn
Bộ quần áo này rất chói mắt.
chói mắt; rực rỡ
中很亮、很闪耀、吸引目光hěn liàng、hěn shǎnyào、xīyǐn mùguāng
Viên kim cương này rất chói mắt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
chói mắt; rực rỡ; lộng lẫy
chói mắt; rực rỡ; lộng lẫy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.