- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
thành phố Tấn Thành (địa cấp thị, tỉnh Sơn Tây)(kế thừa)
Tấn Thành là một thành phố thuộc tỉnh Sơn Tây.
thành phố Tấn Thành (địa cấp thị, tỉnh Sơn Tây)(kế thừa)
Tấn Thành là một thành phố thuộc tỉnh Sơn Tây.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
thành phố Tấn Thành (địa cấp thị, tỉnh Sơn Tây)
thành phố Tấn Thành (địa cấp thị, tỉnh Sơn Tây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.