- 日nhật(mặt trời)
- 军quân(quân đội)
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
ngất xỉu trong phòng tắm (do nóng)
Anh ấy bị ngất trong nhà tắm rồi, mau đi xem sao!
ngất xỉu trong phòng tắm (do nóng)
Anh ấy bị ngất trong nhà tắm rồi, mau đi xem sao!
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
ngất xỉu trong phòng tắm (do nóng)
ngất xỉu trong phòng tắm (do nóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.