- 日nhật(mặt trời)
- 军quân(quân đội)
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
(khẩu) bối rối; ngẩn người; choáng váng
Tôi hơi bị choáng váng rồi.
(khẩu) bối rối; ngẩn người; choáng váng
Tôi hơi bị choáng váng rồi.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
(khẩu) bối rối; ngẩn người; choáng váng
(khẩu) bối rối; ngẩn người; choáng váng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.