- 日nhật(mặt trời)
- 军quân(quân đội)
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
ngất/choáng khi châm cứu hoặc tiêm
Anh ấy sợ kim tiêm nên không dám tiêm.
ngất/choáng khi châm cứu hoặc tiêm
Anh ấy sợ kim tiêm nên không dám tiêm.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
ngất/choáng khi châm cứu hoặc tiêm
ngất/choáng khi châm cứu hoặc tiêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.