- 日nhật(mặt trời)
- 军quân(quân đội)
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
chóng mặt khi ở trên cao
Anh ấy hơi sợ độ cao.
chóng mặt do độ cao; sợ độ cao
Anh ấy hơi sợ độ cao.
chóng mặt khi ở trên cao
Anh ấy hơi sợ độ cao.
chóng mặt do độ cao; sợ độ cao
Anh ấy hơi sợ độ cao.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
chóng mặt khi ở trên cao
chóng mặt khi ở trên cao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.