- 日nhật(mặt trời)
- 免miễn(tránh khỏi, miễn)
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
buổi tự học buổi tối (có tổ chức); giờ tự học tối
Tôi có tiết tự học buổi tối mỗi ngày.
buổi tự học buổi tối (có tổ chức); giờ tự học tối
Tôi có tiết tự học buổi tối mỗi ngày.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
buổi tự học buổi tối (có tổ chức); giờ tự học tối
buổi tự học buổi tối (có tổ chức); giờ tự học tối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.