- 立lập(đứng thẳng (tượng hình))
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Rickettsia prowazekii
Rickettsia prowazekii
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Rickettsia prowazekii
Rickettsia prowazekii
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.