- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
chim nhạn biển thường (Sterna hirundo)
Chim nhạn biển thông thường là một loài chim di cư.
chim nhạn biển thường (Sterna hirundo)
Chim nhạn biển thông thường là một loài chim di cư.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
chim nhạn biển thường (Sterna hirundo)
chim nhạn biển thường (Sterna hirundo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.