- 日nhật(mặt trời)
- 青thanh(xanh trong, thanh thản)
Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.
trời nắng xen mây; nhiều nắng có mây (khí tượng)
Hôm nay trời nắng nhiều mây.
trời nắng xen mây; nhiều nắng có mây (khí tượng)
Hôm nay trời nắng nhiều mây.
Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
trời nắng xen mây; nhiều nắng có mây (khí tượng)
trời nắng xen mây; nhiều nắng có mây (khí tượng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.