- 日nhật(mặt trời)
- 青thanh(xanh trong, thanh thản)
Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.
bầu trời quang đãng bao la [thành ngữ]
Hôm nay trời quang mây tạnh, rất thích hợp để đi chơi.
bầu trời quang đãng bao la [thành ngữ]
Hôm nay trời quang mây tạnh, rất thích hợp để đi chơi.
Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
bầu trời quang đãng bao la [thành ngữ]
bầu trời quang đãng bao la [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.