- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
khuyết tật trí tuệ; thiểu năng trí tuệ
Rối loạn trí tuệ là một dạng rối loạn phát triển.
khuyết tật trí tuệ; chậm phát triển trí tuệ
Rối loạn phát triển thần kinh là một dạng khuyết tật trí tuệ.
khuyết tật trí tuệ; chậm phát triển trí tuệ
khuyết tật trí tuệ; thiểu năng trí tuệ
Rối loạn trí tuệ là một dạng rối loạn phát triển.
khuyết tật trí tuệ; chậm phát triển trí tuệ
Rối loạn phát triển thần kinh là một dạng khuyết tật trí tuệ.
khuyết tật trí tuệ; chậm phát triển trí tuệ
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
khuyết tật trí tuệ; thiểu năng trí tuệ
khuyết tật trí tuệ; thiểu năng trí tuệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy có khuyết tật học tập.
chậm phát triển trí tuệ; thiểu năng trí tuệ
Trí năng chướng ngại là một dạng rối loạn phát triển.
Anh ấy có khuyết tật học tập.
chậm phát triển trí tuệ; thiểu năng trí tuệ
Trí năng chướng ngại là một dạng rối loạn phát triển.