- 言ngôn(lời nói)
- 戠chức(khắc dấu, ghi nhớ)
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
tri thức; học vấn
Anh ấy có kiến thức phong phú.
tri thức (dùng như định ngữ)
Anh ấy là một trí thức.
tri thức; học vấn
Anh ấy có kiến thức phong phú.
tri thức (dùng như định ngữ)
Anh ấy là một trí thức.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
tri thức; học vấn
tri thức; học vấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.