- 日nhật(mặt trời)
- 爰viên(kéo đến, đổi chỗ)
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
bình giữ nhiệt; phích nước
Trong bình giữ nhiệt có nước nóng.
bình giữ nhiệt; phích nước
Trong bình giữ nhiệt có nước nóng.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.
bình giữ nhiệt; phích nước
bình giữ nhiệt; phích nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.