- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 音âm(âm thanh, bóng tối)
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
mật thám; thám tử bí mật
Anh ấy là một mật thám.
trinh sát viên; thám tử
Anh ấy là một thám tử.
mật thám; thám tử bí mật
Anh ấy là một mật thám.
trinh sát viên; thám tử
Anh ấy là một thám tử.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
mật thám; thám tử bí mật
mật thám; thám tử bí mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.