- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 音âm(âm thanh, bóng tối)
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
gợi ý; ám chỉ; ngầm chỉ
中用间接的方式表达自己的意思,不直接说出来yòng jiānjiē de fāngshì biǎodá zìjǐ de yìsi, bù zhíjiē shuōchūlái
Anh ấy ám chỉ tôi nên rời đi.
gợi ý; ám chỉ; ám thị
中用含蓄的方式表达某种意思yòng hánxù de fāngshì biǎodá mǒuzhǒng yìsi
gợi ý; ám chỉ; ngầm chỉ
中用间接的方式表达自己的意思,不直接说出来yòng jiānjiē de fāngshì biǎodá zìjǐ de yìsi, bù zhíjiē shuōchūlái
Anh ấy ám chỉ tôi nên rời đi.
gợi ý; ám chỉ; ám thị
中用含蓄的方式表达某种意思yòng hánxù de fāngshì biǎodá mǒuzhǒng yìsi
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
gợi ý; ám chỉ; ngầm chỉ
gợi ý; ám chỉ; ngầm chỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.