- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
liều lĩnh đánh hổ tay không, lội sông nước xiết (hành động dũng cảm liều lĩnh, thiếu suy nghĩ) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn liều lĩnh.
liều lĩnh đánh hổ tay không, lội sông không thuyền (dũng cảm liều lĩnh một cách ngu ngốc) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn luôn liều lĩnh.
liều lĩnh đánh hổ tay không, lội sông nước xiết (hành động dũng cảm liều lĩnh, thiếu suy nghĩ) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn liều lĩnh.
liều lĩnh đánh hổ tay không, lội sông không thuyền (dũng cảm liều lĩnh một cách ngu ngốc) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn luôn liều lĩnh.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
liều lĩnh đánh hổ tay không, lội sông nước xiết (hành động dũng cảm liều lĩnh, thiếu suy nghĩ) [thành ngữ]
liều lĩnh đánh hổ tay không, lội sông nước xiết (hành động dũng cảm liều lĩnh, thiếu suy nghĩ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.