- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
vùng bão; vùng gió bão (khí tượng: khu vực có gió cấp 7 trở lên trong bão)
Vùng bão của cơn bão rất lớn.
vùng tâm bão; (bóng) vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của khủng hoảng
Thành phố này đang ở trong vùng bão.
vùng bão; vùng gió bão (khí tượng: khu vực có gió cấp 7 trở lên trong bão)
Vùng bão của cơn bão rất lớn.
vùng tâm bão; (bóng) vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của khủng hoảng
Thành phố này đang ở trong vùng bão.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
vùng bão; vùng gió bão (khí tượng: khu vực có gió cấp 7 trở lên trong bão)
vùng bão; vùng gió bão (khí tượng: khu vực có gió cấp 7 trở lên trong bão)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.