- 月nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
tháng; mặt trăng; trăng
中历法中按照月亮圆缺计算的时间单位lìfǎ zhōngàn zhàozhào yuèliàng yuáncuē jìsuàn de shíjiān dānwèi
Tháng này tôi rất bận.
Mỗi tháng cô ấy đều để dành một ít tiền.
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
Tôi đã sống hàng tháng trên biển.
Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.
tháng; mặt trăng; tháng (đơn vị thời gian)
中绕地球转动的星球,晚上发光照亮大地ràozhe dìqiú zhuǎndòng de xīngqiú, wǎnshang fāguāng zhàoliàng dàdì
Mặt trăng tối nay rất tròn.
Vầng trăng sáng trong treo cao giữa bầu trời đêm.
trăng; mặt trăng; tháng
中夜间照亮地球的大星球yèjiān zhàoliàng dìqiú de dà xīngqiú
Vầng trăng sáng trong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, đẹp tuyệt vời.
mặt trăng; tháng; hàng tháng
中每个月;按月份计算měi gè yuè; àn yuè fèn jìsuàn
Tôi trả tiền thuê nhà hàng tháng.
Công ty trả lương mỗi tháng một lần.
tháng; mặt trăng; trăng
中历法中按照月亮圆缺计算的时间单位lìfǎ zhōngàn zhàozhào yuèliàng yuáncuē jìsuàn de shíjiān dānwèi
Tháng này tôi rất bận.
Mỗi tháng cô ấy đều để dành một ít tiền.
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
Tôi đã sống hàng tháng trên biển.
Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.
tháng; mặt trăng; tháng (đơn vị thời gian)
中绕地球转动的星球,晚上发光照亮大地ràozhe dìqiú zhuǎndòng de xīngqiú, wǎnshang fāguāng zhàoliàng dàdì
Mặt trăng tối nay rất tròn.
Vầng trăng sáng trong treo cao giữa bầu trời đêm.
trăng; mặt trăng; tháng
中夜间照亮地球的大星球yèjiān zhàoliàng dìqiú de dà xīngqiú
Vầng trăng sáng trong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, đẹp tuyệt vời.
mặt trăng; tháng; hàng tháng
中每个月;按月份计算měi gè yuè; àn yuè fèn jìsuàn
Tôi trả tiền thuê nhà hàng tháng.
Công ty trả lương mỗi tháng một lần.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.