- 月nguyệt(mặt trăng (tượng hình))
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
giữa tháng
Tôi sẽ rất bận vào giữa tháng.
Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
(khẩu, Đài) trung tâm chăm sóc sau sinh (viết tắt của trung tâm tháng ở cữ)
giữa tháng
Tôi sẽ rất bận vào giữa tháng.
Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
(khẩu, Đài) trung tâm chăm sóc sau sinh (viết tắt của trung tâm tháng ở cữ)
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.