- 月nguyệt(mặt trăng (tượng hình))
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
cuộc họp hàng tháng
Chúng tôi có một cuộc họp hàng tháng.
họp định kỳ hàng tháng; hội nghị hàng tháng
cuộc họp hàng tháng
Chúng tôi có một cuộc họp hàng tháng.
họp định kỳ hàng tháng; hội nghị hàng tháng
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
cuộc họp hàng tháng
cuộc họp hàng tháng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.