- 月nguyệt(mặt trăng (tượng hình))
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
cửa chắn màn hình sân ga; cửa an toàn ke ga
Xin hãy chú ý cửa chắn sân ga.
cửa chắn sân ga; cửa màn chắn ke ga
Cửa chắn sân ga có thể ngăn hành khách rơi xuống.
cửa chắn màn hình sân ga; cửa an toàn ke ga
Xin hãy chú ý cửa chắn sân ga.
cửa chắn sân ga; cửa màn chắn ke ga
Cửa chắn sân ga có thể ngăn hành khách rơi xuống.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cửa chắn màn hình sân ga; cửa an toàn ke ga
cửa chắn màn hình sân ga; cửa an toàn ke ga
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.