- 月nguyệt(mặt trăng (tượng hình))
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
vé tháng
Tôi đã mua một vé tháng.
vé tháng
Tôi đã mua một vé tháng.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vé tháng
vé tháng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.