Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
có người; ai đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
có người; ai đó
中指某个不确定或不具体的人zhǐ mǒu gè bù quèdìng huò bù jùtǐ de rén
Có người đang đợi bạn ở ngoài.
Có người bỏ quên áo khoác của bạn trên ghế rồi.
Có ai đó đang đánh piano.
Ai đó đang chơi đàn piano.
Có người nào đó đang chơi đàn piano.
mọi người; người ta
中泛指不确定的某个人或多个人fàn zhǐ bù quèdìng de mǒu gè rén huò duō gè rén
Người ta nói rằng uống sữa trước khi ngủ giúp cải thiện giấc ngủ.
có người; ai đó
中某个人;不确定是谁的人mǒu gè rén;bù quèdìng shì shéi de rén
Có ai ở đó không?
Có người đã lén đặt quà trước cửa.
có người; ai đó
中指存在某个人或某些人zhǐ cúnzài mǒu ge rén huò mǒuxiē rén
Bên ngoài có ai không?
Ở cửa có ai đó muốn gặp bạn.
có người; (nhà vệ sinh) đang có người dùng
中正在被人使用或占用的状态zhèngzài bèi rén shǐyòng huò zhànyòng de zhuàngtài
Nhà vệ sinh này có người rồi.
Buồng đó đang có người, bạn chờ một chút nhé.
có người; ai đó
中指某个不确定或不具体的人zhǐ mǒu gè bù quèdìng huò bù jùtǐ de rén
Có người đang đợi bạn ở ngoài.
Có người bỏ quên áo khoác của bạn trên ghế rồi.
Có ai đó đang đánh piano.
Ai đó đang chơi đàn piano.
Có người nào đó đang chơi đàn piano.
mọi người; người ta
中泛指不确定的某个人或多个人fàn zhǐ bù quèdìng de mǒu gè rén huò duō gè rén
Người ta nói rằng uống sữa trước khi ngủ giúp cải thiện giấc ngủ.
có người; ai đó
中某个人;不确定是谁的人mǒu gè rén;bù quèdìng shì shéi de rén
Có ai ở đó không?
Có người đã lén đặt quà trước cửa.
có người; ai đó
中指存在某个人或某些人zhǐ cúnzài mǒu ge rén huò mǒuxiē rén
Bên ngoài có ai không?
Ở cửa có ai đó muốn gặp bạn.
có người; (nhà vệ sinh) đang có người dùng
中正在被人使用或占用的状态zhèngzài bèi rén shǐyòng huò zhànyòng de zhuàngtài
Nhà vệ sinh này có người rồi.
Buồng đó đang có người, bạn chờ một chút nhé.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.