- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
nắm rõ tình hình; biết mình biết ta; có số trong đầu
Anh ấy biết rõ mọi chuyện.
có số lượng nhất định; biết rõ trong lòng
Lớp chúng tôi có vài người biết nói tiếng Pháp.
nắm rõ tình hình; biết mình biết ta; có số trong đầu
Anh ấy biết rõ mọi chuyện.
có số lượng nhất định; biết rõ trong lòng
Lớp chúng tôi có vài người biết nói tiếng Pháp.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
nắm rõ tình hình; biết mình biết ta; có số trong đầu
nắm rõ tình hình; biết mình biết ta; có số trong đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.