- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
một lần; có lần
中表示曾经发生过一次biǎoshì cénghuà fāshēngguò yī cì
Tôi đã từng đi Bắc Kinh một lần.
một lần; có lần
中表示曾经发生过一次biǎoshì cénghuà fāshēngguò yī cì
Tôi đã từng đi Bắc Kinh một lần.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
một lần; có lần
một lần; có lần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.