- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
có ... không; có hay không
中询问是否存在或拥有某物xúnwèn shìfǒu cúnzài huò yōngyǒu mǒuwù
Bạn có tiền không?
Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.
có không; có … không
询问是否存在或拥有某种东西
có ... không; có hay không
中询问是否存在或拥有某物xúnwèn shìfǒu cúnzài huò yōngyǒu mǒuwù
Bạn có tiền không?
Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.
có không; có … không
询问是否存在或拥有某种东西
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
có ... không; có hay không
có ... không; có hay không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn có thời gian không?
có hay không; có ... không (đặt trước động từ để hỏi)
中用来询问是否发生了某事或某人是否做了什么yònglái xúnwèn shìfǒu fāshēngle mǒushì huò mǒurén shìfǒu zuòle shénme
Bạn đã từng đi Bắc Kinh chưa?
có hay không; có ... không
中询问是否存在或拥有某样东西xúnwèn shìfǒu cúnzài huò yōngyǒu mǒuyàng dōngxi
Bạn đã từng đi Trung Quốc chưa?
Bạn có thời gian không?
có hay không; có ... không (đặt trước động từ để hỏi)
中用来询问是否发生了某事或某人是否做了什么yònglái xúnwèn shìfǒu fāshēngle mǒushì huò mǒurén shìfǒu zuòle shénme
Bạn đã từng đi Bắc Kinh chưa?
có hay không; có ... không
中询问是否存在或拥有某样东西xúnwèn shìfǒu cúnzài huò yōngyǒu mǒuyàng dōngxi
Bạn đã từng đi Trung Quốc chưa?