- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
giàu có; giàu; phong phú
中拥有很多金钱或财富yōngyǒu hěnduō jīnqián huò cáifù
Anh ấy rất giàu.
mức sống khá giả; tiểu khang (xã hội ổn định, đời sống đủ ăn đủ mặc)
中拥有很多金钱,生活条件好yōngyǒu hěnduō jīnqián, shēnghuó tiáojiàn hǎo
giàu có; giàu; phong phú
中拥有很多金钱或财富yōngyǒu hěnduō jīnqián huò cáifù
Anh ấy rất giàu.
mức sống khá giả; tiểu khang (xã hội ổn định, đời sống đủ ăn đủ mặc)
中拥有很多金钱,生活条件好yōngyǒu hěnduō jīnqián, shēnghuó tiáojiàn hǎo
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
giàu có; giàu; phong phú
giàu có; giàu; phong phú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.