- 昭chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
tỏa sáng rực rỡ
Ánh trăng chiếu sáng rực rỡ trên mặt đất.
(bóng) nhận thức sáng suốt; thấu hiểu rõ ràng
Anh ấy nhìn thấu mọi thứ.
tỏa sáng rực rỡ
Ánh trăng chiếu sáng rực rỡ trên mặt đất.
(bóng) nhận thức sáng suốt; thấu hiểu rõ ràng
Anh ấy nhìn thấu mọi thứ.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
tỏa sáng rực rỡ
tỏa sáng rực rỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.