- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
phòng chờ của quan lại (thời xưa); triều phòng
Triều phòng là phòng tiếp khách của quan lại thời xưa.
phòng chờ của quan lại (thời xưa); triều phòng
Triều phòng là phòng tiếp khách của quan lại thời xưa.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
phòng chờ của quan lại (thời xưa); triều phòng
phòng chờ của quan lại (thời xưa); triều phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.