- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
người Triều Tiên (dân tộc thiểu số tại tỉnh Cát Lâm và vùng đông bắc Trung Quốc)
Trung Quốc có 56 dân tộc, người Triều Tiên là một trong số đó.
người Triều Tiên (dân tộc thiểu số tại tỉnh Cát Lâm và vùng đông bắc Trung Quốc)
Trung Quốc có 56 dân tộc, người Triều Tiên là một trong số đó.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
người Triều Tiên (dân tộc thiểu số tại tỉnh Cát Lâm và vùng đông bắc Trung Quốc)
người Triều Tiên (dân tộc thiểu số tại tỉnh Cát Lâm và vùng đông bắc Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.