- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
ánh nắng ban mai; ánh bình minh
Nắng sớm vừa hé, vạn vật hồi sinh.
ánh nắng ban mai; ánh bình minh
Nắng sớm vừa hé, vạn vật hồi sinh.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
ánh nắng ban mai; ánh bình minh
ánh nắng ban mai; ánh bình minh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.