- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
từ sáng đến tối; suốt ngày
Họ ở bên nhau từ sáng đến tối.
cả ngày; suốt ngày
Họ ở bên nhau suốt ngày đêm.
từ sáng đến tối; suốt ngày
Họ ở bên nhau từ sáng đến tối.
cả ngày; suốt ngày
Họ ở bên nhau suốt ngày đêm.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
từ sáng đến tối; suốt ngày
từ sáng đến tối; suốt ngày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.