- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
triều đình và dân gian; trong và ngoài triều
Mọi tầng lớp xã hội đều ủng hộ quyết định này.
triều đình và dân gian; triều dã
Cả triều đình và dân chúng đều ủng hộ quyết định này.
triều đình và dân gian; trong và ngoài triều
Mọi tầng lớp xã hội đều ủng hộ quyết định này.
triều đình và dân gian; triều dã
Cả triều đình và dân chúng đều ủng hộ quyết định này.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
triều đình và dân gian; trong và ngoài triều
triều đình và dân gian; trong và ngoài triều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.