- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
sương mai; móc buổi sáng
Sương sớm lấp lánh trên lá.
sương sớm; (bóng) sự ngắn ngủi mong manh của đời người
Đời người như sương sớm, thoáng chốc đã qua.
quan hệ một đêm; duyên phận thoáng qua (như sương đêm)
sương mai; móc buổi sáng
Sương sớm lấp lánh trên lá.
sương sớm; (bóng) sự ngắn ngủi mong manh của đời người
Đời người như sương sớm, thoáng chốc đã qua.
quan hệ một đêm; duyên phận thoáng qua (như sương đêm)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
sương mai; móc buổi sáng
sương mai; móc buổi sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đời người như sương sớm.
Đời người như sương sớm.