- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
chữ viết tiếng Triều Tiên; chữ Triều Tiên
Bạn biết nói tiếng Triều Tiên không?
chữ viết tiếng Triều Tiên; chữ Triều Tiên
Bạn biết nói tiếng Triều Tiên không?
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
chữ viết tiếng Triều Tiên; chữ Triều Tiên
chữ viết tiếng Triều Tiên; chữ Triều Tiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.