- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
đàm phán hạt nhân Triều Tiên
Các cuộc đàm phán hạt nhân Triều Tiên đã đạt được tiến triển.
đàm phán hạt nhân Triều Tiên
Các cuộc đàm phán hạt nhân Triều Tiên đã đạt được tiến triển.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
đàm phán hạt nhân Triều Tiên
đàm phán hạt nhân Triều Tiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.