- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
kỳ; kỳ hạn; thời kỳ; hẹn
中一段时间;一个阶段yī duàn shíjiān;yī gè jiēduàn
Học kỳ này tôi học tiếng Hán.
số (tạp chí); khóa (học); kỳ hạn
中杂志或报纸一次出版的数量;学习课程的阶段zázhì huò bàozhǐ yī cì chūbǎn de shùliàng; xuéxí kèchéng de jiēduàn
kỳ hạn; kỳ (khoảng thời gian); hẹn; mong đợi
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
kỳ; kỳ hạn; thời kỳ; hẹn
中一段时间;一个阶段yī duàn shíjiān;yī gè jiēduàn
Học kỳ này tôi học tiếng Hán.
số (tạp chí); khóa (học); kỳ hạn
中杂志或报纸一次出版的数量;学习课程的阶段zázhì huò bàozhǐ yī cì chūbǎn de shùliàng; xuéxí kèchéng de jiēduàn
kỳ hạn; kỳ (khoảng thời gian); hẹn; mong đợi
中一段时间;某个时间范围yī duàn shíjiān; mǒu gè shíjiān fànwéi
Học kỳ này tôi học tiếng Trung.
mong đợi; kỳ vọng
中希望;盼望xīwàng;pànwàng
Tôi mong chờ sự xuất hiện của bạn.
học kỳ; kỳ học
中学校一学年分成的阶段,通常一年两期xuéxiào yī xuéniān fēnchéng de jiēduàn、tōngcháng yī nián liǎng qī
chu kỳ; vòng; tuần
中一个完整的循环过程或时间段yī gè wánzhěng de xúnhuàn guòchéng huò shíjiān duàn
Tháng này có bốn tuần.
cục diện; tình thế; cục thế
中事物发展的一个阶段或时期shìwù fāzhǎn de yī ge jiēduàn huò shíqī
cách đọc ở Đài Loan: [qi2]
中一段时间;某个时候yī duàn shíjiān;mǒu ge shíhou
Học kỳ này tôi học tiếng Trung.
中一段时间;某个时间范围yī duàn shíjiān; mǒu gè shíjiān fànwéi
Học kỳ này tôi học tiếng Trung.
mong đợi; kỳ vọng
中希望;盼望xīwàng;pànwàng
Tôi mong chờ sự xuất hiện của bạn.
học kỳ; kỳ học
中学校一学年分成的阶段,通常一年两期xuéxiào yī xuéniān fēnchéng de jiēduàn、tōngcháng yī nián liǎng qī
chu kỳ; vòng; tuần
中一个完整的循环过程或时间段yī gè wánzhěng de xúnhuàn guòchéng huò shíjiān duàn
Tháng này có bốn tuần.
cục diện; tình thế; cục thế
中事物发展的一个阶段或时期shìwù fāzhǎn de yī ge jiēduàn huò shíqī
cách đọc ở Đài Loan: [qi2]
中一段时间;某个时候yī duàn shíjiān;mǒu ge shíhou
Học kỳ này tôi học tiếng Trung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.