- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
chỉ số hợp đồng tương lai; chỉ số kỳ hạn
Chỉ số tương lai là một loại sản phẩm phái sinh trên thị trường tài chính.
chỉ số hợp đồng tương lai; chỉ số kỳ hạn
Chỉ số tương lai là một loại sản phẩm phái sinh trên thị trường tài chính.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ số hợp đồng tương lai; chỉ số kỳ hạn
chỉ số hợp đồng tương lai; chỉ số kỳ hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.